SKU: SERIES 3000
Dòng lưu lượng thấp
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN10-50 (1/4”-2”)
Áp suất: UNI/DIN PN16-100, ANSI 150-600#
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI PN16-100, ANSI 150-600#
SKU: SERIES 3003
SERIES 3003
Van 3-ngã chuyển hướng / trộn
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN15-50 (1/2”-2”)
Áp suất: UNI/DIN PN16-100, ANSI 150-600#
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI PN16-100, ANSI 150-600#
SKU: SERIES 3500
SERIES 3500
Dòng lưu lượng thấp
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN4-10 (1/4”)
Áp suất: UNI/DIN PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -30/+180oC
Kết nối: Ren 1/4″ Gas, NPT, BW, SW
SKU: SERIES 4000
SERIES 4000
Van điều khiển dùng trong nhà máy làm lạnh
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN10-40
Áp suất: PN16 (DN32/40); PN16/40 (DN10/25)
Nhiệt độ: -196/+100oC
Kết nối: Nối hàn
SKU: SERIES 800
Van 2-ngã (Medium-light emplyment)
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon A216WCB
Inox 316
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16, PN40
Nhiệt độ: -5/+205oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40
SKU: SERIES 803
Van 3-ngã chuyển hướng / trộn
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon A216WCB / Inox 316
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16, PN40
Nhiệt độ: -5/+205oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40
SKU: SERIES EURO
Van 2-ngã (Light emplyment)
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon 1.0619 / Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40
Nhiệt độ làm việc: -5/+205oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40
SKU: SERIES 600
SERIES 600
Van điều khiển vi sinh
Vật liệu thân: AISI 316L (1.4409)
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN10
Nhiệt độ: -15/+160oC
Kết nối: Bích, DIN 11851, Kẹp, Nối hàn
SKU: VMFL-FL
Model: SERIE VMFL-FL
Dòng van xiên tay vặn
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN32-100
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+150oC (Cho hơi có Max 180oC)
Kết nối: Bích PN16 (DN32), PN10/16 (40-100)
SKU: VMFL/ FF-SW
Model: SERIE VMFL/ FF-SW
Dòng van xiên tay vặn
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN32-50
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30/+150oC (Có 180oC dùng cho hơi)
Kết nối: Female threađe GAS (FF) – ISO228
Socket weld (SW)
Van solenoid là thiết bị dùng cuộn từ để đóng/mở dòng nước, khí hoặc hơi.
- Thường đóng (NC): Mở khi có điện
- Thường mở (NO): Đóng khi có điện
Ưu điểm:
- Nhỏ gọn, đóng mở nhanh
- Dễ lắp đặt và tự động hóa
Ứng dụng:
- Hệ thống nước, khí, hơi
- Tưới tiêu, lò hơi, điều khiển PLC






































