Hiển thị 61–72 của 84 kết quả

SERIE VPFL/BW
Dòng van xiên
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN15-200
Áp suất: PN16 (15-125) – PN10 (150-200)
Nhiệt độ: -30/+180oC
Kết nối: Hàn

SERIE VPFL/FF-SW
Dòng van xiên
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN15-50
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30/+150oC hoặc -30/+200oC
Kết nối: Ren cái GAS (FF) – ISO 228
Socket weld (SW)

SERIE VPFL/FL
Dòng van xiên
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN15-200
Áp suất: PN16 (15-125) – PN10 (150-200)
Nhiệt độ: -30/+150oC
Kết nối: Bích

SERIE VPOO
Van 2-ngã (General service)
Vật liệu: Nodular cast iron GGG 40
Thép ASTM A216WCB
Inox ASTM CF8M
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16, PN40
Nhiệt độ: -5/+205oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40

 

SERIE VPOO-2000
Van 2-ngã (Heavy duty)
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB
Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300

SERIE VPOO/3
Van 3-ngã chuyển hướng
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon A216WCB
Inox 316
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16, PN40
Nhiệt độ: -5/+205oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40

Series FFL
Vật liệu: inox AISI 316/316L (1.4408/1.4409) Kích cỡ: DN 15 – 200
Áp suất: PN 16 (15-150) – PN 10 (200)
Nhiệt độ: -30°C/+150°C. Kết nối: Nối hàn (BW)

Series FFL/FF – SW
Vật liệu: inox AISI 316/316L Kích cỡ: DN8 – 50
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30°C/+150°C.
Kết nối: Female threaded GAS (FF) – ISO 228 Socket weld (SW)

SERIES VPOO/3 2003
Van 3-ngã chuyển hướng
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB
Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300

SERIES 1000
Vật liệu thân: AISI 316/316L (1.4408/1.4409)
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+200oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, Nối hàn

 

Van 2-ngã (Heavy duty)
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB / Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300

Van 3-ngã chuyển hướng / trộn
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB / Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300