SKU: CONDA-VRC
Ứng dụng chính
Cung cấp nước sinh hoạt
Hệ thống xử lý nước
Hệ thống cấp nước
Thông số kỹ thuật
Áp suất danh định của vỏ bọc thủy lực: PN 16, PN 25, PN 40, PN 63
Kích thước danh định tối đa theo TSG: DN 150
Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 70 °C
SKU: CONDA-VSM
Ứng dụng chính
Cung cấp nước sinh hoạt
Hệ thống xử lý nước
Hệ thống cấp nước
Thông số kỹ thuật
Áp suất danh định của vỏ thủy lực: PN 16, PN 25, PN 40
Kích thước danh định lớn nhất theo TSG: DN 150
Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 70 °C
SKU: ECOLINE BSGL-S
Ứng dụng chính
Nhà máy điện hạt nhân
Nhà máy nhiệt điện
Ngành công nghiệp thực phẩm
Ngành công nghiệp dược phẩm
Thông số kỹ thuật
Áp suất danh định của vỏ thủy lực: CL 150, CL 300, CL 800
Kích thước danh định lớn nhất theo TSG: NPS 12
Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 425 °C, 538 °C
SKU: ECOLINE GLB 150-600
Ứng dụng chính
Ngành công nghiệp hóa dầu
Kỹ thuật quy trình
Ngành công nghiệp nói chung
Ngành công nghiệp đồ uống và thực phẩm
Thông số kỹ thuật
Áp suất danh định của vỏ thủy lực: CL 300, CL 600, PN 106
Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: NPS 12
Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 427 °C
SKU: ECOLINE GLB 800
Ứng dụng chính
Ngành công nghiệp hóa dầu
Kỹ thuật quy trình
Ngành công nghiệp nói chung
Ngành công nghiệp đồ uống và thực phẩm
Thông số kỹ thuật
Áp suất danh định của vỏ thủy lực: CL 150, CL 300, CL 600, CL 800
Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: NPS 2
Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 427 °C
SKU: ECOLINE GLC 150-600
Ứng dụng chính
Ứng dụng cấp nước cho lò hơi
Các nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch
Ngành công nghiệp hóa dầu
Đường ống và kho bồn chứa
Thông số kỹ thuật
Áp suất danh định của vỏ thủy lực: CL 150, CL 300, CL 600
Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: NPS 12
Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 593 °C
SKU: GLF 150-600
Ứng dụng chính
Ứng dụng cấp nước cho lò hơi
Nhà máy điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch
Ngành công nghiệp hóa dầu
Đường ống và kho bồn chứa
Dữ liệu kỹ thuật
Áp suất danh nghĩa của thân van: CL 150, CL 300, CL 600
Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: NPS 2
Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 593 °C
SKU: GLF 800
Ứng dụng chính
Ứng dụng cấp nước cho lò hơi
Nhà máy điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch
Ngành công nghiệp hóa dầu
Đường ống và kho bồn chứa
Dữ liệu kỹ thuật
Áp suất danh nghĩa của thân thủy lực: CL 800
Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: NPS 2
Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 593 °C
SKU: GV-16K
Model: GV-16K
Vật liệu: Gang GG-25
Kết nối: Bích PN16
Áp suất vận hành: PN16
Nhiệt độ vận hành: 250oC
Nhà SX / XX: Ayvaz, Turkey
SKU: GV-25Z
Model: GV-25Z
Vật liệu: Gang dẻo
Kết nối: Bích PN25
Áp suất vận hành: PN25
Nhiệt độ vận hành: 350oC
Nhà SX / XX: Ayvaz, Turkey
SKU: GV-40K
Model: GV-40K
Vật liệu: Thép
Kết nối: Bích PN40
Áp suất vận hành: PN40
Nhiệt độ vận hành: 400oC
Nhà SX / XX: Ayvaz, Turkey
SKU: COBRA-SGP/SGO
Ứng dụng chính
Hệ thống tưới tiêu chung
Tăng áp lực
Cấp nước sinh hoạt
Nhà máy xử lý nước thải
Dữ liệu kỹ thuật
Áp suất danh nghĩa của vỏ thủy lực: PN 10, PN 16
Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: DN 600
Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 80 °C, 110 °C
Van Công Nghiệp Là Gì? Tìm Hiểu Toàn Diện Về Van Công Nghiệp
Van công nghiệp đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong các hệ thống đường ống tại nhà máy, khu công nghiệp, công trình xây dựng và nhiều lĩnh vực khác. Đây là thiết bị giúp kiểm soát dòng chảy của chất lỏng, khí, hơi… nhằm đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, hiệu quả và tiết kiệm năng lượng.
Van Công Nghiệp Là Gì?
Van công nghiệp là thiết bị cơ khí được lắp đặt trên hệ thống đường ống để điều khiển, đóng mở, điều tiết lưu lượng và áp suất của dòng chất lỏng hoặc khí. Tùy vào mục đích sử dụng, van công nghiệp có thể vận hành bằng tay, khí nén, điện hoặc thủy lực.
Phân Loại Các Loại Van Công Nghiệp Phổ Biến
Hiện nay, thị trường có rất nhiều loại van công nghiệp khác nhau, mỗi loại phù hợp với từng mục đích và môi trường làm việc nhất định. Dưới đây là một số loại van phổ biến:
Van Cầu (Globe Valve)
Van cầu thường dùng để điều tiết dòng chảy với khả năng đóng mở chặt và kiểm soát lưu lượng hiệu quả. Cấu tạo dạng chữ Z giúp dòng chảy đi qua bị thay đổi hướng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều tiết.
Van Bi (Ball Valve)
Van bi có cấu tạo đơn giản với một viên bi có lỗ xuyên tâm, giúp đóng mở nhanh và kín. Loại van này thường được sử dụng trong các hệ thống yêu cầu đóng mở nhanh, ít rò rỉ.
Van Bướm (Butterfly Valve)
Van bướm có đĩa van xoay quanh trục, phù hợp với hệ thống có đường kính lớn. Ưu điểm là nhẹ, dễ vận hành và giá thành thấp.
Van Cổng (Gate Valve)
Van cổng chuyên dùng để đóng mở hoàn toàn dòng chảy, không thích hợp cho việc điều tiết lưu lượng. Khi mở hoàn toàn, dòng chảy đi qua van không bị cản trở nhiều.
Van Một Chiều (Check Valve)
Van một chiều cho phép chất lỏng hoặc khí chỉ chảy theo một hướng, giúp ngăn hiện tượng chảy ngược trong hệ thống.
Ứng Dụng Của Van Công Nghiệp
Van công nghiệp được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
Ngành dầu khí, hóa chất
Nhà máy nhiệt điện, thủy điện
Hệ thống cấp thoát nước đô thị
Công nghiệp chế biến thực phẩm, dược phẩm
Nhà máy xử lý nước thải
Tiêu Chí Chọn Mua Van Công Nghiệp Chất Lượng
Để chọn được van công nghiệp phù hợp và chất lượng cao, cần chú ý đến các yếu tố sau:
Chất liệu: Gang, thép, inox, đồng tùy thuộc vào môi trường sử dụng
Áp suất và nhiệt độ làm việc
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ANSI, DIN, BS…
Thương hiệu uy tín và chính sách bảo hành
Đơn vị cung cấp có kinh nghiệm và hỗ trợ kỹ thuật tốt






































