Showing all 9 results

Model: SERIE MVPFL/ FF-SW
Dòng van xiên nhỏ
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30/+150oC
Kết nối: Female threađe GAS (FF) – ISO228
Socket weld (SW)

 

Model: SERIE MVPFL/ FL
Dòng van xiên nhỏ
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+150oC (picco max 180oC)
Kết nối: Bích

 

Model: SERIE MVPFL/FF—SW
Dòng van xiên nhỏ
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30/+150oC
Kết nối: Nối hàn (BW)

Model: SERIE MVPFL/FF—SW
Dòng van xiên nhỏ
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30/+150oC
Kết nối: Nối hàn (BW)

Model: SERIE MVPFL/ SW
Dòng van xiên nhỏ
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+150oC
Kết nối: Butt weld (BW)

Model: SERIE VMFL/BW
Dòng van xiên nhỏ
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+150oC
Kết nối: Butt weld (BW)

Series FFL/FF – SW
Vật liệu: inox AISI 316/316L Kích cỡ: DN8 – 50
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30°C/+150°C.
Kết nối: Female threaded GAS (FF) – ISO 228 Socket weld (SW)

Model: SERIE VMFL-FL
Dòng van xiên tay vặn
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN32-100
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+150oC (Cho hơi có Max 180oC)
Kết nối: Bích PN16 (DN32), PN10/16 (40-100)

Model: SERIE VMFL/ FF-SW
Dòng van xiên tay vặn
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN32-50
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30/+150oC (Có 180oC dùng cho hơi)
Kết nối: Female threađe GAS (FF) – ISO228
Socket weld (SW)