Showing 85–96 of 319 results

Model: C-2
Phao: 316L; Kết nối: Ren
Áp hoạt động: 6bar
Tiếp điểm: NO/NC; Công tắc: 16A
Nhiệt độ tối đa: -20/+125oC
Dãy hoạt động: 15~90mm
Nhà SX/ Xuất xứ: Ayvaz, Turkey

Model: C-4
Phao: 316L, Bích thép
Kết nối: Bích vuông (94x94x15)
Áp hoạt động: 6/16bar
Nhiệt độ tối đa: -20/+150oC
Xuất xứ: Ayvaz, Turkey

 

Model: EG 11
Thân, phao: Stainless steel AISI304
Kết nối: Bích DN100, PN10
Kết nối: Ren 2″ BSP or NPT
Nhiệt độ: Max. 150oC
Nguồn cấp: 220V (24V option)
Nhà SX/ Xuất xứ: Ayvaz, Turkey

Model: AU-22
Thân, phao: AISI304
Kết nối: Bích DN100, Thép
Nhiệt độ: -10~125oC
Contact type: N.O/N.C
Probe IP68 / IP66 Electric box
Max. switch voltage: 400 VAC/DC
Switch capacity: 60 VA
Switch current: 1.0 VA
Nhà SX/ Xuất xứ: Ayvaz, Turkey

Ứng dụng:
 • Đo mức chất lỏng trong môi trường ăn mòn mạnh
 • Phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh cao (ASME BPE, USP Class VI)
Đặc điểm nổi bật:
 • Anten sừng phẳng, phủ đầy PTFE
 • Công nghệ Heartbeat, theo dõi đa xung (Multi-Echo Tracking)
 • Chuẩn an toàn SIL2 (IEC 61508)
 • Cấu hình bằng Bluetooth® qua ứng dụng SmartBlue
 • Bộ nhớ HistoROM, gắn thẻ RFID dễ nhận dạng

Model: AFM-10
Kết nối: Wafer/ Bích
Môi chất: Hơi bão hòa
Hiển thị: Mặt gắn liền với đồng hồ
Nguồn cấp: 13.5~45 VDC
Tín hiệu đầu ra: 4-20mA, pulse, RS-485
Nhiệt độ làm việc: -40℃ ~ +260℃
Tích hợp bù áp và bù nhiệt
L: DN15-DN300
Xuất xứ: Ayvaz, Turkey

 

Model: LUGB
Kết nối: Water/ Bích
Độ chính xác ± 1,5%; ±1,0%
Hiển thị: Mặt gắn liền với đồng hồ
Nguồn cấp: 24VDC
Tín hiệu đầu ra: 4-20mA, pulse, RS485
Nhiệt độ làm việc: -40℃ ~ +300℃
Tích hợp bù áp và bù nhiệt
Chất liệu thân SS304
L: DN15-DN300
Xuất xứ: Metertalk, Singapore

 

Model: 111.10SP
Quay số: Ø100
Kết nối: 1/4″ NPT
Phạm vi áp: 0~300psi
Xuất xứ: Ayvaz Wika, Turkey

Model: SP 208 B2P
Vật liệu: Vỏ AISI 304
Wetted parts: AISI 316
IP67 không dầu, chân đứng
Mặt: 63mm
Nối: Ren 1/4″ NPT
Nhà SX/ Xuất xứ: Fantinelli, Ý

 

Xung đầu ra:  4-20mA
Độ chính xác: ±1,0 của tỷ lệ; ± 0,5% tỷ lệ
Nhiệt
Đầu ra: Pulse; 4-20mA
Độ chính xác: ±1,0 của tỷ lệ; ± 0,5% tỷ lệ
Nhiệt độ môi trường xung quanh: -20… +60 °C
Nhiệt độ chất lỏng: -40…+150°C
Chất liệu thân: SS304; SS316

Dãy đo: 0.05m/s ~ 15m/s
Môi trường đo: Chất lỏng dẫn điện
Vật liệu thân: ST37 thép đen + sơn chống ăn mòn
Điện cực: 316L thép không gỉ
Vật liệu lót: PTFE hoặc Rubber
Độ chính xác: 0.5%
Nhiệt độ: -10oC~+60oC rubber
• -20oC~+150oC Teflon
Nguồn cấp: 85~265 VAC hoặc 24VDC

Đường kính
PTFE: DN2.5-DN1000
Cao su: DN50-DN3000
Hướng dòng chảy:  Hai hướng
Lỗi lặp lại: ± 0,1%
Độ chính xác: ± 0,5% số đọc; ±0,2% giá trị đọc
Nhiệt độ trung bình
Lớp lót cao su: -20…+60°C
Lớp lót PTFE: -20…+120°C
PFA: -20…+180°C
Gốm sứ: -20……+180 °C
Vận tốc: 0,3-10m/s