Showing 253–264 of 301 results

SERIE VPOO-2000
Van 2-ngã (Heavy duty)
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB
Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300

SERIE VPOO/3
Van 3-ngã chuyển hướng
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon A216WCB
Inox 316
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16, PN40
Nhiệt độ: -5/+205oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40

Series FFL
Vật liệu: inox AISI 316/316L (1.4408/1.4409) Kích cỡ: DN 15 – 200
Áp suất: PN 16 (15-150) – PN 10 (200)
Nhiệt độ: -30°C/+150°C. Kết nối: Nối hàn (BW)

Series FFL/FF – SW
Vật liệu: inox AISI 316/316L Kích cỡ: DN8 – 50
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30°C/+150°C.
Kết nối: Female threaded GAS (FF) – ISO 228 Socket weld (SW)

SERIES VPOO/3 2003
Van 3-ngã chuyển hướng
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB
Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300

SERIES 1000
Vật liệu thân: AISI 316/316L (1.4408/1.4409)
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+200oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, Nối hàn

 

Van 2-ngã (Heavy duty)
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB / Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300

Van 3-ngã chuyển hướng / trộn
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB / Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300

Dòng lưu lượng thấp
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN10-50 (1/4”-2”)
Áp suất: UNI/DIN PN16-100, ANSI 150-600#
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI PN16-100, ANSI 150-600#

SERIES 3003
Van 3-ngã chuyển hướng / trộn
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN15-50 (1/2”-2”)
Áp suất: UNI/DIN PN16-100, ANSI 150-600#
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI PN16-100, ANSI 150-600#

 

SERIES 3500
Dòng lưu lượng thấp
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN4-10 (1/4”)
Áp suất: UNI/DIN PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -30/+180oC
Kết nối: Ren 1/4″ Gas, NPT, BW, SW

 

SERIES 4000
Van điều khiển dùng trong nhà máy làm lạnh
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN10-40
Áp suất: PN16 (DN32/40); PN16/40 (DN10/25)
Nhiệt độ: -196/+100oC
Kết nối: Nối hàn