Hiển thị 49–57 của 57 kết quả

SKU: COBRA-SGP/SGO

Ứng dụng chính

  • Hệ thống tưới tiêu chung

  • Tăng áp lực

  • Cấp nước sinh hoạt

  • Nhà máy xử lý nước thải

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của vỏ thủy lực: PN 10, PN 16

  • Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: DN 600

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 80 °C, 110 °C

SKU: COBRA-SMP

Ứng dụng chính

  • Cấp nước sinh hoạt

  • Hệ thống điều hòa không khí

  • Mạch làm mát

  • Hệ thống sưởi nước nóng

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của vỏ thủy lực: PN 16

  • Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: DN 300

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 110 °C

SKU: ECOLINE BSGT-S

Ứng dụng chính

  • Nhà máy điện hạt nhân

  • Nhà máy nhiệt điện

  • Ngành công nghiệp thực phẩm

  • Ngành công nghiệp dược phẩm

Thông số kỹ thuật

  • Áp suất danh định của vỏ thủy lực: CL 150, CL 300, CL 800

  • Kích thước danh định lớn nhất theo TSG: NPS 12

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 538 °C

Ứng dụng chính

  • Ngành công nghiệp hóa chất

  • Ngành công nghiệp hóa dầu

  • Kỹ thuật quy trình (process engineering)

  • Các nhà máy điện

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của thân thủy lực: CL 150, CL 3000

  • Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: NPS 12

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 427 °C

Ứng dụng chính

  • Hệ thống sưởi nước nóng

  • Ứng dụng cấp nước cho lò hơi

  • Ngành công nghiệp hóa chất

  • Kỹ thuật quy trình

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của thân thủy lực: PN 6, PN 16

  • Kích thước danh nghĩa lớn nhất (TSG): DN 350

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa (TSG): 350 °C

Ứng dụng chính

  • Hệ thống cấp nước

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của thân thủy lực: PN 10, PN 16, PN 25, PN 40, PN 63

  • Kích thước danh nghĩa lớn nhất (TSG): DN 600

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa (TSG): 90 °C

Ứng dụng chính
Hệ thống tưới tiêu chung
Cấp nước sinh hoạt
Nhà máy xử lý nước thải
Hệ thống điều hòa không khí
Dữ liệu kỹ thuật
Áp suất danh nghĩa Vỏ thủy lực
PN 10, PN 16
Kích thước danh nghĩa tối đa TSG
DN 400
Nhiệt độ chất lỏng tối đa cho phép TSG
70 °C

Ứng dụng chính

  • Hệ thống sưởi nước nóng

  • Hệ thống điều hòa không khí

  • Ngành công nghiệp hóa chất

  • Kỹ thuật quy trình

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của thân thủy lực: PN 6, PN 10, PN 16

  • Kích thước danh nghĩa lớn nhất (TSG): DN 200

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa (TSG): 250 °C

Ứng dụng chính

  • Hệ thống tưới tiêu chung

  • Mạch làm mát

  • Xử lý nước

  • Hệ thống cấp nước

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của vỏ thủy lực: PN 10, PN 16, PN 25, PN 40

  • Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: DN 1400

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 70 °C