Hiển thị 229–240 của 301 kết quả

Model: NRS-300FF
UL Listed & FM Approved
Trục chính: Gang dẻo
Đĩa: Gang dẻo
Lớp đệm: EPDM
Áp suất: 20.7bar
Nhiệt độ:0-80oC
Kết nối: Bích DIN
Nhà SX/ Xuất Xứ: Ayvaz/Turkey

SKU: COBRA-SGP/SGO

Ứng dụng chính

  • Hệ thống tưới tiêu chung

  • Tăng áp lực

  • Cấp nước sinh hoạt

  • Nhà máy xử lý nước thải

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của vỏ thủy lực: PN 10, PN 16

  • Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: DN 600

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 80 °C, 110 °C

SKU: COBRA-SMP

Ứng dụng chính

  • Cấp nước sinh hoạt

  • Hệ thống điều hòa không khí

  • Mạch làm mát

  • Hệ thống sưởi nước nóng

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của vỏ thủy lực: PN 16

  • Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: DN 300

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 110 °C

Ứng dụng chính

  • Ngành công nghiệp hóa chất

  • Ngành công nghiệp hóa dầu

  • Kỹ thuật quy trình (process engineering)

  • Các nhà máy điện

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của thân thủy lực: CL 150, CL 3000

  • Kích thước danh nghĩa lớn nhất theo TSG: NPS 12

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 427 °C

SKU: OS&Y-300GG

Model: OS&Y-300GG
UL Listed & FM Approved
Thân: Gang dẻo
Đĩa: gang dẻo
Thân: Thép không gỉ
Lớp đệm nắp: EPDM
Tay quay: Gang dẻo
Kết nối: Resilient_Wedge_OS_Y_Gate_Valve
Áp suất: 300psi ( 20.7Bar)
Nhiệt độ: 0-80oC
Kết nối: Grooved End
Nhà SX/ Xuất Xứ: Ayvaz/Turkey

Model: GTK-18
Thân: Gang dẽo
Đĩa: Phủ cao su/ Gasket: EPDM
Kết nối: Bích
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: 120oC
Size: DN40-DN300
Xuất xứ: Ayvaz, Turkey

VAN ĐỊNH LƯỢNG KHÍ NÉN
Series VD loại “Nhỏ”
Vật liệu: inox AISI 316/316L (1.4408/1.4409)
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -10°C/+100°C.
Kết nối: Ren cái GAS (FF) – ISO 228 Ren đực GAS (FM) – ISO 228

Vật liệu: inox AISI 316/316L (1.4408/1.4409)
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -10°C/+100°C.
Kết nối: Ren cái GAS (FF) – ISO 228 Ren đực GAS (FM) – ISO 228
Hose nipple (PG)

SERIE MPVFL-FL UNI
Dòng van xiên khí nén
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+150oC (Tip Max 180oC)
Kết nối: Bích PN16

Model: SERIE MVPFL/ FF-SW
Dòng van xiên nhỏ
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30/+150oC
Kết nối: Female threađe GAS (FF) – ISO228
Socket weld (SW)

 

Model: SERIE MVPFL/ FL
Dòng van xiên nhỏ
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+150oC (picco max 180oC)
Kết nối: Bích

 

Model: SERIE MVPFL/FF—SW
Dòng van xiên nhỏ
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30/+150oC
Kết nối: Nối hàn (BW)