Hiển thị 37–48 của 107 kết quả

Model: V-2T
Thân: SS304; Bi: SS304
Seat: PTFE
Kết nối: Ren BSP
Áp suất: PN63
Nhiệt độ: -50/+210oC
Size: ½’’-4’’
Xuất xứ: Ayvaz, Turkey

Model: TGV-15
Vật liệu thân: Gang GG-25
Bi: SS304 ; lớp đệm: PTFE/ Teflon
Kết nối: Bích PN16
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: 120oC
Size: DN15-DN200
Xuất xứ: Ayvaz, Turkey

Vật liệu thân: Gang GG-25
Bi: SS304 ; Lớp đệm: R-PTFE
Kết nối: Bích PN16
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: 220oC
Size: DN25-DN32
Xuất xứ: Tercih/ Turkey

SKU: APORIS-DEB02

Ứng dụng chính

  • Hệ thống tưới tiêu chung

  • Mạch làm mát

  • Xử lý nước

  • Hệ thống cấp nước

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của thân thủy lực: PN 10, PN 16, PN 25

  • Kích thước danh nghĩa lớn nhất (TSG): DN 2200

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa (TSG): 80 °C

Ứng dụng chính

  • Hệ thống tưới phun

  • Cấp nước sinh hoạt

  • Khai thác nước

  • Hệ thống sưởi nước nóng

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa vỏ thủy lực: PN 6, PN 10, PN 16

  • Kích thước danh nghĩa tối đa theo TSG: DN 1000

  • Nhiệt độ chất lỏng tối đa cho phép theo TSG: 110 °C

Ứng dụng chính

  • Hệ thống tưới tiêu chung

  • Tăng áp lực

  • Cấp nước sinh hoạt

  • Hệ thống điều hòa không khí

Dữ liệu kỹ thuật

  • Áp suất danh nghĩa của vỏ bọc thủy lực: PN 10, PN 16

  • Kích thước danh nghĩa tối đa theo TSG: DN 1200

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 70 °C

Ứng dụng chính
Hệ thống sưởi ấm nước nóng
Hệ thống điều hòa không khí
Cung cấp nước sinh hoạt
Cửa hàng sơn
Dữ liệu kỹ thuật
Áp suất danh nghĩa Vỏ thủy lực
PN 6, PN 10, PN 16
Kích thước danh nghĩa tối đa TSG
DN 600
Nhiệt độ chất lỏng tối đa cho phép TSG
130 °C

SKU: DANAÏS 150

Ứng dụng chính

  • Hệ thống sưởi bằng nước nóng

  • Hệ thống sưởi khu vực (district heating)

  • Ngành công nghiệp hóa chất

  • Hệ thống điều hòa không khí

Hiển thị tất cả ứng dụng

Thông số kỹ thuật

  • Áp suất danh định của vỏ thủy lực: CL 150, PN 10, PN 16, PN 25

  • Kích thước danh định lớn nhất theo TSG: DN 1200

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 260 °C

SKU: DANAÏS CRYO

Ứng dụng chính

  • Quy trình khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

  • Đóng tàu

  • Đường ống dẫn khí

  • Cơ sở lưu trữ khí

Thông số kỹ thuật

  • Áp suất danh định của vỏ thủy lực: CL 150

  • Kích thước danh định lớn nhất theo TSG: DN 1400

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 200 °C

SKU: DANAÏS CRYO AIR

Ứng dụng chính

  • Đường ống dẫn khí

  • Cơ sở lưu trữ khí

  • Đường ống và bãi chứa bồn

  • Kỹ thuật quy trình (process engineering)

Thông số kỹ thuật

  • Áp suất danh định của vỏ thủy lực: CL 150

  • Kích thước danh định lớn nhất theo TSG: DN 600

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 200 °C

SKU: DANAÏS MT II

Ứng dụng chính

  • Nhà máy điện hạt nhân

  • Hệ thống sưởi nước nóng

  • Ngành công nghiệp hóa chất

  • Hệ thống điều hòa không khí

Thông số kỹ thuật

  • Áp suất danh định của vỏ thủy lực: CL 150, CL 300, PN 25

  • Kích thước danh định lớn nhất theo TSG: DN 600

  • Nhiệt độ chất lỏng cho phép tối đa theo TSG: 260 °C

Model: KV-1
Thân: Gang (GG-25)
Lớp đệm: PTFE
Đĩa: AISI 316
Trục: AISI 416
Kết nối: Wafer
Áp suất: 16bar (DN25~DN300)
Áp suất: 10bar (DN350~DN600)
Nhiệt độ tối đa: 180oC
Nhà SX/ Xuất xứ: Ayvaz, Turkey

 

Van Công Nghiệp Là Gì? Tìm Hiểu Toàn Diện Về Van Công Nghiệp

Van công nghiệp đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong các hệ thống đường ống tại nhà máy, khu công nghiệp, công trình xây dựng và nhiều lĩnh vực khác. Đây là thiết bị giúp kiểm soát dòng chảy của chất lỏng, khí, hơi… nhằm đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, hiệu quả và tiết kiệm năng lượng.

Van Công Nghiệp Là Gì?

Van công nghiệp là thiết bị cơ khí được lắp đặt trên hệ thống đường ống để điều khiển, đóng mở, điều tiết lưu lượng và áp suất của dòng chất lỏng hoặc khí. Tùy vào mục đích sử dụng, van công nghiệp có thể vận hành bằng tay, khí nén, điện hoặc thủy lực.

Phân Loại Các Loại Van Công Nghiệp Phổ Biến

Hiện nay, thị trường có rất nhiều loại van công nghiệp khác nhau, mỗi loại phù hợp với từng mục đích và môi trường làm việc nhất định. Dưới đây là một số loại van phổ biến:

Van Cầu (Globe Valve)

Van cầu thường dùng để điều tiết dòng chảy với khả năng đóng mở chặt và kiểm soát lưu lượng hiệu quả. Cấu tạo dạng chữ Z giúp dòng chảy đi qua bị thay đổi hướng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều tiết.

Van Bi (Ball Valve)

Van bi có cấu tạo đơn giản với một viên bi có lỗ xuyên tâm, giúp đóng mở nhanh và kín. Loại van này thường được sử dụng trong các hệ thống yêu cầu đóng mở nhanh, ít rò rỉ.

Van Bướm (Butterfly Valve)

Van bướm có đĩa van xoay quanh trục, phù hợp với hệ thống có đường kính lớn. Ưu điểm là nhẹ, dễ vận hành và giá thành thấp.

Van Cổng (Gate Valve)

Van cổng chuyên dùng để đóng mở hoàn toàn dòng chảy, không thích hợp cho việc điều tiết lưu lượng. Khi mở hoàn toàn, dòng chảy đi qua van không bị cản trở nhiều.

Van Một Chiều (Check Valve)

Van một chiều cho phép chất lỏng hoặc khí chỉ chảy theo một hướng, giúp ngăn hiện tượng chảy ngược trong hệ thống.

Ứng Dụng Của Van Công Nghiệp

Van công nghiệp được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:

  • Ngành dầu khí, hóa chất

  • Nhà máy nhiệt điện, thủy điện

  • Hệ thống cấp thoát nước đô thị

  • Công nghiệp chế biến thực phẩm, dược phẩm

  • Nhà máy xử lý nước thải

Tiêu Chí Chọn Mua Van Công Nghiệp Chất Lượng

Để chọn được van công nghiệp phù hợp và chất lượng cao, cần chú ý đến các yếu tố sau:

  • Chất liệu: Gang, thép, inox, đồng tùy thuộc vào môi trường sử dụng

  • Áp suất và nhiệt độ làm việc

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ANSI, DIN, BS…

  • Thương hiệu uy tín và chính sách bảo hành

  • Đơn vị cung cấp có kinh nghiệm và hỗ trợ kỹ thuật tốt