SKU: AFM-10
Model: AFM-10
Kết nối: Wafer/ Bích
Môi chất: Hơi bão hòa
Hiển thị: Mặt gắn liền với đồng hồ
Nguồn cấp: 13.5~45 VDC
Tín hiệu đầu ra: 4-20mA, pulse, RS-485
Nhiệt độ làm việc: -40℃ ~ +260℃
Tích hợp bù áp và bù nhiệt
L: DN15-DN300
Xuất xứ: Ayvaz, Turkey
Model: LUGB
Kết nối: Water/ Bích
Độ chính xác ± 1,5%; ±1,0%
Hiển thị: Mặt gắn liền với đồng hồ
Nguồn cấp: 24VDC
Tín hiệu đầu ra: 4-20mA, pulse, RS485
Nhiệt độ làm việc: -40℃ ~ +300℃
Tích hợp bù áp và bù nhiệt
Chất liệu thân SS304
L: DN15-DN300
Xuất xứ: Metertalk, Singapore
Xung đầu ra: 4-20mA
Độ chính xác: ±1,0 của tỷ lệ; ± 0,5% tỷ lệ
Nhiệt
Đầu ra: Pulse; 4-20mA
Độ chính xác: ±1,0 của tỷ lệ; ± 0,5% tỷ lệ
Nhiệt độ môi trường xung quanh: -20… +60 °C
Nhiệt độ chất lỏng: -40…+150°C
Chất liệu thân: SS304; SS316
Dãy đo: 0.05m/s ~ 15m/s
Môi trường đo: Chất lỏng dẫn điện
Vật liệu thân: ST37 thép đen + sơn chống ăn mòn
Điện cực: 316L thép không gỉ
Vật liệu lót: PTFE hoặc Rubber
Độ chính xác: 0.5%
Nhiệt độ: -10oC~+60oC rubber
• -20oC~+150oC Teflon
Nguồn cấp: 85~265 VAC hoặc 24VDC
Đường kính
PTFE: DN2.5-DN1000
Cao su: DN50-DN3000
Hướng dòng chảy: Hai hướng
Lỗi lặp lại: ± 0,1%
Độ chính xác: ± 0,5% số đọc; ±0,2% giá trị đọc
Nhiệt độ trung bình
Lớp lót cao su: -20…+60°C
Lớp lót PTFE: -20…+120°C
PFA: -20…+180°C
Gốm sứ: -20……+180 °C
Vận tốc: 0,3-10m/s
Phạm vi ứng dụng: Khí; Chất lỏng; Hơi nước
Tỷ số điều chỉnh dải đo: 10: 1
Độ chính xác (Tham khảo độ chính xác trên bảng tên)
1,5%;2,0%;2,5%
Nhiệt độ xử lý tối đa
Cấp độ T1: 150oC
Cấp độ T2:300oC
Cấp độ T3:350oC
Model: LWQ
Đường kính: DN25-DN400
Nhiệt độ môi trường xung quanh: -20oC~+60oC
Nhiệt độ chất lỏng: -30oC~+80oC
Độ chính xác: ± 1,0% tỷ lệ; ± 1,5% tỷ lệ
Độ ẩm: 5%~90%
Áp suất vận hành: 6bar
Cung cấp điện: DC24V / DC3.6V Battery
Tiêu thụ điện năng: <2.4W / <2mW
Cấp độ bảo vệ: IP65
SKU: WARF-WPD
Model: WARF-WPD
Nhiệt độ: Đến 50oC
Kết nối: Bích PN16
Size: DN40-DN300
Xuất xứ: Ý
SKU: CACL
Model: CALC
Nhiệt độ: Đến 130oC
Kết nối: Ren
Size: ¾’’- 1 ½’’
Xuất xứ: Ý
SKU: WALC/65
Model: WALC/65
Cáp: K-100
Nhiệt độ: Đến 130oC
Kết nối: Bích PN16
MID Approved MI004
Size: DN65
Xuất xứ: Ý
SKU: WARC-WPD
Model: WARC-WPD
Nhiệt độ: Đến 130oC
Kết nối: Bích PN16
Size: DN40-DN150
Xuất xứ: Ý
SKU: MAG 5100W + MAG 5000/6000
Đồng Hồ Đo Lưu Lượng – Giải Pháp Đo Chính Xác, Bền Bỉ, Giá Tốt tại Sieuthivan.vn
Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Là Gì?
Đồng hồ đo lưu lượng (Flow Meter) là thiết bị chuyên dụng để đo và giám sát tốc độ dòng chảy của chất lỏng, khí hoặc hơi. Thiết bị này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như cấp thoát nước, hóa chất, dầu khí, thực phẩm đồ uống, và nhiều lĩnh vực khác.
Tùy vào môi trường và yêu cầu kỹ thuật, đồng hồ đo lưu lượng có thể đo:
- Lưu lượng tức thời (Instantaneous flow rate)
- Tổng lưu lượng (Totalizer)
Các Loại Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Phổ Biến
Tại Sieuthivan.vn, chúng tôi cung cấp đa dạng mẫu mã và công nghệ, bao gồm:
Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Nước
- Hoạt động cơ học hoặc điện tử
- Chuyên dùng trong hệ thống cấp nước sinh hoạt và công nghiệp
- Độ bền cao, chống ăn mòn
Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Điện Từ
- Đo lưu lượng chất lỏng dẫn điện
- Chính xác cao, không bị ảnh hưởng bởi độ nhớt
- Phù hợp môi trường hóa chất, xử lý nước thải
Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Tuabin
- Đo tốc độ dòng chảy của nước sạch, dầu, khí
- Thiết kế gọn nhẹ, dễ lắp đặt
Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Siêu Âm
- Đo không tiếp xúc, không cắt đường ống
- Lý tưởng cho hệ thống khó tháo lắp
Ưu Điểm Khi Mua Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Tại Sieuthivan.vn
- Sản phẩm chính hãng: Cam kết chất lượng, đầy đủ CO, CQ
- Giá cạnh tranh: Trực tiếp nhập khẩu, không qua trung gian
- Đa dạng lựa chọn: Nhiều kích cỡ, vật liệu, công nghệ đo
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm
- Giao hàng toàn quốc: Nhanh chóng, đúng hẹn
Hướng Dẫn Chọn Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Phù Hợp
Khi lựa chọn, bạn nên cân nhắc:
- Môi trường đo: Nước sạch, nước thải, hóa chất, khí, dầu…
- Kích cỡ đường ống: DN15 – DN600
- Dải đo và áp suất: Đảm bảo phù hợp với hệ thống
- Yêu cầu hiển thị: Cơ, điện tử, truyền tín hiệu về PLC






































